quan giai
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cấp bậc, thứ bậc trong hệ thống quan lại: Từ dùng để chỉ thứ hạng, chức tước và các bậc thăng tiến trong hệ thống quan chức thời phong kiến.
- Hệ thống quan chức: Chỉ toàn bộ hệ thống các chức vụ quan lại, được phân chia thành các cấp bậc khác nhau.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong xã hội phong kiến, quan giai được phân định rất rõ ràng, từ nhất phẩm đến cửu phẩm. (Trong xã hội phong kiến, cấp bậc quan lại được phân định rất rõ ràng, từ nhất phẩm đến cửu phẩm.)
- Câu chuyện kể về nhân vật Kim Trọng thăng tiến dần trong quan giai. (Câu chuyện kể về nhân vật Kim Trọng thăng tiến dần trong hệ thống quan chức.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thăng tiến trong quan giai": được thăng chức, tiến bậc trong hệ thống quan lại.
- Nhờ tài năng và đức độ, ông ấy thăng tiến rất nhanh trong quan giai. (Nhờ tài năng và đức độ, ông ấy thăng tiến rất nhanh trong hệ thống quan chức.)
"Quan giai phẩm trật": cụm từ thường dùng để chỉ đầy đủ cấp bậc và phẩm hàm của quan lại.
- Sử sách ghi chép rất tỉ mỉ về quan giai phẩm trật của các triều đại. (Sử sách ghi chép rất tỉ mỉ về cấp bậc phẩm hàm quan lại của các triều đại.)
Biến thể và từ gần giống
Quan chế (danh từ): chế độ, quy định về quan lại.
- Quan chế triều Nguyễn rất phức tạp. (Chế độ quan lại triều Nguyễn rất phức tạp.)
Quan trường (danh từ): nơi làm quan, giới quan lại; cũng có nghĩa bóng là chốn quan trường đầy thị phi.
- Ông ấy đã trải qua nhiều thăng trầm nơi quan trường. (Ông ấy đã trải qua nhiều thăng trầm nơi chốn làm quan.)
Từ đồng nghĩa
- Thứ bậc quan lại: cấp bậc của các quan.
- Phẩm trật: phẩm hàm và chức vụ.
Lưu ý
- "Quan giai" là một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về lịch sử, ít dùng trong ngôn ngữ đời sống hiện đại.
- Từ này mang sắc thái trang trọng và có tính học thuật, lịch sử.
- Cấp bậc quan lại, ý nói Kim Trọng làm quan được lần lần thăng chức